Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Dữ / Cho, ban

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
あたえる

Ví dụ

お小遣いを与える。
Cho tiền tiêu vặt.
好印象を与える。
Tạo ấn tượng tốt.
給与をもらう。
Nhận lương.

Bài học có chữ này