互
0 nét
·
JLPT N2
Hỗ / Lẫn nhau
Âm On (音読み)
ゴ
Âm Kun (訓読み)
たがい
Ví dụ
お互いに歩み寄る。
Hai bên cùng nhượng bộ nhau.
互いの連絡先。
Thông tin liên lạc của nhau.
交互に発音する。
Phát âm luân phiên.