Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cộng / Cùng nhau, chung

Âm On (音読み)
キョウ
Âm Kun (訓読み)
とも

Ví dụ

共に生きる。
Cùng nhau sống.
共働き。
Vợ chồng cùng đi làm.
公共。
Công cộng.

Bài học có chữ này