Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cát / Chia, cắt, giảm giá

Âm On (音読み)
カツ
Âm Kun (訓読み)
われる・わる・さく

Ví dụ

コップが割れる。
Cái cốc bị vỡ.
時間を割く。
Dành thời gian.
学生割引が利く。
Được áp dụng giảm giá cho sinh viên.

Bài học có chữ này