Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hiệp / Hợp tác

Âm On (音読み)
キョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

リーダーに協力する。
Hợp tác với trưởng nhóm.
協定を結ぶ。
Ký kết hiệp định.
妥協する。
Thỏa hiệp.

Bài học có chữ này