Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Ấn / Dấu, con dấu

Âm On (音読み)
イン
Âm Kun (訓読み)
しるし・しるす・おす

Ví dụ

地図に印をつける。
Đánh dấu trên bản đồ.
目印になる。
Làm dấu hiệu nhận biết.
印鑑を押す。
Đóng con dấu.

Bài học có chữ này