Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Vi / Bao quanh

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
かこむ・かこう

Ví dụ

テーブルを囲んで座る。
Ngồi quây quanh bàn.
家の周りを垣根で囲う。
Rào hàng rào quanh nhà.
範囲が広い。
Phạm vi rộng.

Bài học có chữ này