尊
0 nét
·
JLPT N2
Tôn / Tôn trọng, cao quý
Âm On (音読み)
ソン
Âm Kun (訓読み)
たっとい・とうとい・たっとぶ・とうとぶ
Ví dụ
祖先を尊ぶ。
Kính trọng tổ tiên.
人の命は尊いものだ。
Sinh mạng con người rất quý giá.
人間の尊厳。
Phẩm giá con người.