張
0 nét
·
JLPT N2
Trương / Căng, giăng, khăng khăng
Âm On (音読み)
チョウ
Âm Kun (訓読み)
はる・はり・はれる・はらす
Ví dụ
テントを張る。
Dựng lều.
欲張りな人。
Người tham lam.
意見を主張する。
Khẳng định ý kiến của mình.