Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bão / Ôm, mang

Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)
だく・いだく・かかえる

Ví dụ

子供を抱いた母親。
Người mẹ bế con.
花束を抱える。
Ôm bó hoa.
病人を介抱する。
Chăm sóc người bệnh.

Bài học có chữ này