敬
0 nét
·
JLPT N2
Kính / Kính trọng
Âm On (音読み)
ケイ
Âm Kun (訓読み)
うやまう
Ví dụ
目上の人を敬う。
Kính trọng người bề trên.
尊敬する。
Tôn kính.
敬語。
Kính ngữ.