暴
0 nét
·
JLPT N2
Bạo / Bạo lực, phơi bày
Âm On (音読み)
ボウ・バク
Âm Kun (訓読み)
あばれる・あばく
Ví dụ
酔って暴れる。
Say rồi quậy phá.
不正を暴く。
Phanh phui hành vi gian lận.
汚職を暴露する。
Phơi bày vụ tham nhũng.