申
0 nét
·
JLPT N2
Thân / Nói, trình bày
Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
もうす
Ví dụ
山田と申します。
Tôi tên là Yamada.
申請。
Đơn xin, sự đăng ký.
中国から参りました。
Tôi đến từ Trung Quốc.
墓参り。
Viếng mộ.
資料を参照する。
Tham khảo tài liệu.