Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Giai / Tất cả, mọi người

Âm On (音読み)
カイ
Âm Kun (訓読み)
みな

Ví dụ

皆勤賞をもらう。
Nhận giải chuyên cần.
皆様。
Quý vị, mọi người.
免許皆伝。
Được truyền dạy toàn bộ bí quyết.

Bài học có chữ này