Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phá / Rách, phá bỏ

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
やぶる・やぶれる

Ví dụ

シャツが破れる。
Áo bị rách.
手紙を破って捨てた。
Xé lá thư rồi vứt đi.
書類を破棄する。
Hủy tài liệu.

Bài học có chữ này