合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
精
0 nét · JLPT N2

Tinh / Tinh thần, tinh túy

Âm On (音読み)
セイ・ショウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

強い精神を持つ。
Có tinh thần mạnh mẽ.
精力的に活動する。
Hoạt động đầy năng lượng.
精進する。
Nỗ lực hết mình.

Bài học có chữ này