合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
緊
0 nét · JLPT N2

Khẩn / Khẩn cấp, căng thẳng

Âm On (音読み)
キン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

緊急の用事で呼び出される。
Bị gọi vì việc khẩn cấp.
各国が緊密に連携する。
Các nước phối hợp chặt chẽ.
緊迫した状況。
Tình hình căng thẳng.

Bài học có chữ này