合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
緒
0 nét · JLPT N2

Tự / Đầu mối, tình cảm

Âm On (音読み)
ショ・チョ
Âm Kun (訓読み)
お

Ví dụ

内緒にする。
Giữ bí mật.
情緒豊かな城下町。
Thị trấn dưới chân thành giàu bản sắc.
一緒に。
Cùng nhau.

Bài học có chữ này