Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Dụ / Rủ rê, dụ dỗ

Âm On (音読み)
ユウ
Âm Kun (訓読み)
さそう

Ví dụ

仲間を誘って出かける。
Rủ bạn bè đi chơi.
誘いを受ける。
Nhận lời mời.
子供が誘拐された。
Đứa trẻ bị bắt cóc.

Bài học có chữ này