象
0 nét
·
JLPT N2
Tượng / Voi, hình tượng
Âm On (音読み)
ショウ・ゾウ
Âm Kun (訓読み)
ぞう
Ví dụ
ハトは平和の象徴。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
象は鼻が長い。
Voi có vòi dài.
印象に残る。
Để lại ấn tượng.