逃
0 nét
·
JLPT N2
Đào / Chạy trốn, bỏ lỡ
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
にげる・にがす・のがす・のがれる
Ví dụ
犯人が逃げる。
Tên phạm nhân bỏ trốn.
釣った魚を逃がした。
Để con cá vừa câu được chạy mất.
チャンスを逃す。
Bỏ lỡ cơ hội.
彼は森のほうへ逃走した。
Anh ấy chạy trốn về phía khu rừng.