並
0 nét
·
JLPT N2
Tịnh / Xếp hàng, song song, ngang bằng
Âm On (音読み)
ヘイ
Âm Kun (訓読み)
ならぶ・ならべる・なみ
Ví dụ
教室に机といすを並べる。
Xếp bàn và ghế trong lớp học.
並んでバスを待つ。
Xếp hàng chờ xe buýt.
直列と並列。
Mắc nối tiếp và mắc song song.