並
Tịnh / Xếp hàng, song song, ngang bằng
音: ヘイ
訓: ならぶ・ならべる・なみ
0 nét
丼
Đổng / Bát tô, cơm tô
音: —
訓: どんぶり
0 nét
仮
Giả / Tạm thời, giả định
音: カ・ケ
訓: かり
0 nét
刊
San / Xuất bản, phát hành
音: カン
訓: —
0 nét
券
Khoán / Vé, phiếu
音: ケン
訓: —
0 nét
含
Hàm / Bao gồm, chứa
音: ガン
訓: ふくめる・ふくむ
0 nét
域
Vực / Khu vực, phạm vi, lãnh vực
音: イキ
訓: —
0 nét
契
Khế / Khế ước, hợp đồng, cơ hội
音: ケイ
訓: ちぎる
0 nét
居
Cư / Ở, cư trú
音: キョ
訓: いる
0 nét
届
Giới / Đến, giao đến, thông báo
音: トド(ít dùng)
訓: とどく・とどける
0 nét
巻
Quyển / Cuộn, quấn, tập (sách)
音: カン・ケン
訓: まく・まき
0 nét
庭
Đình / Sân vườn
音: テイ
訓: にわ
0 nét
招
Chiêu / Mời, chiêu đãi
音: ショウ
訓: まねく
0 nét
掃
Tảo / Quét dọn
音: ソウ
訓: はく・はらう
0 nét
整
Chỉnh / Sắp xếp, chỉnh đốn
音: セイ
訓: ととのう・ととのえる
0 nét
汁
Trấp / Nước canh, nước ép
音: ジュウ
訓: しる
0 nét
汚
Ô / Bẩn, làm bẩn, ô nhiễm
音: オ
訓: よごす・よごれる・けがす・けがれる・きたない
0 nét
混
Hỗn / Trộn, lẫn, đông
音: コン
訓: まじる・まざる・まぜる・こむ・こみ
0 nét
清
Thanh / Trong sạch, thanh khiết
音: セイ・ショウ
訓: きよい・きよまる・きよめる
0 nét
渡
Độ / Qua, chuyển, trao
音: ト
訓: わたる・わたす
0 nét
溶
Dung / Tan chảy, hòa tan
音: ヨウ
訓: とける・とかす・とく
0 nét
盛
Thịnh / Đựng đầy, thịnh vượng, hưng thịnh
音: セイ・ジョウ
訓: もる・さかる・さかん
0 nét
著
Trứ / Viết, nổi bật, tác phẩm
音: チョ
訓: あらわす
0 nét
証
Chứng / Chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận
音: ショウ
訓: あかし
0 nét
誌
Chí / Tạp chí, ghi chép
音: シ
訓: —
0 nét
賃
Thín / Tiền thuê, tiền công
音: チン
訓: —
0 nét
贈
Tặng / Tặng, biếu
音: ゾウ
訓: おくる
0 nét
越
Việt / Vượt qua, vượt, sang
音: エツ
訓: こす・こえる・こし・こす
0 nét
配
Phối / Phân phát, chia, giao
音: ハイ
訓: くばる
0 nét
雑
Tạp / Lẫn lộn, phức tạp, tạp
音: ザツ・ゾウ
訓: —
0 nét