Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 1 生活

30 chữ Kanji · cấp N2

Tịnh / Xếp hàng, song song, ngang bằng
音: ヘイ
訓: ならぶ・ならべる・なみ
0 nét
Đổng / Bát tô, cơm tô
音:
訓: どんぶり
0 nét
Giả / Tạm thời, giả định
音: カ・ケ
訓: かり
0 nét
San / Xuất bản, phát hành
音: カン
訓:
0 nét
Khoán / Vé, phiếu
音: ケン
訓:
0 nét
Hàm / Bao gồm, chứa
音: ガン
訓: ふくめる・ふくむ
0 nét
Vực / Khu vực, phạm vi, lãnh vực
音: イキ
訓:
0 nét
Khế / Khế ước, hợp đồng, cơ hội
音: ケイ
訓: ちぎる
0 nét
Cư / Ở, cư trú
音: キョ
訓: いる
0 nét
Giới / Đến, giao đến, thông báo
音: トド(ít dùng)
訓: とどく・とどける
0 nét
Quyển / Cuộn, quấn, tập (sách)
音: カン・ケン
訓: まく・まき
0 nét
Đình / Sân vườn
音: テイ
訓: にわ
0 nét
Chiêu / Mời, chiêu đãi
音: ショウ
訓: まねく
0 nét
Tảo / Quét dọn
音: ソウ
訓: はく・はらう
0 nét
Chỉnh / Sắp xếp, chỉnh đốn
音: セイ
訓: ととのう・ととのえる
0 nét
Trấp / Nước canh, nước ép
音: ジュウ
訓: しる
0 nét
Ô / Bẩn, làm bẩn, ô nhiễm
音:
訓: よごす・よごれる・けがす・けがれる・きたない
0 nét
Hỗn / Trộn, lẫn, đông
音: コン
訓: まじる・まざる・まぜる・こむ・こみ
0 nét
Thanh / Trong sạch, thanh khiết
音: セイ・ショウ
訓: きよい・きよまる・きよめる
0 nét
Độ / Qua, chuyển, trao
音:
訓: わたる・わたす
0 nét
Dung / Tan chảy, hòa tan
音: ヨウ
訓: とける・とかす・とく
0 nét
Thịnh / Đựng đầy, thịnh vượng, hưng thịnh
音: セイ・ジョウ
訓: もる・さかる・さかん
0 nét
Trứ / Viết, nổi bật, tác phẩm
音: チョ
訓: あらわす
0 nét
Chứng / Chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận
音: ショウ
訓: あかし
0 nét
Chí / Tạp chí, ghi chép
音:
訓:
0 nét
Thín / Tiền thuê, tiền công
音: チン
訓:
0 nét
Tặng / Tặng, biếu
音: ゾウ
訓: おくる
0 nét
Việt / Vượt qua, vượt, sang
音: エツ
訓: こす・こえる・こし・こす
0 nét
Phối / Phân phát, chia, giao
音: ハイ
訓: くばる
0 nét
Tạp / Lẫn lộn, phức tạp, tạp
音: ザツ・ゾウ
訓:
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này