Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Vực / Khu vực, phạm vi, lãnh vực

Âm On (音読み)
イキ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

地域住民の意見を調査する。
Khảo sát ý kiến cư dân trong khu vực.
立ち入り禁止区域。
Khu vực cấm vào.
自分の領域外にある。
Nằm ngoài phạm vi của mình.

Bài học có chữ này