Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Giả / Tạm thời, giả định

Âm On (音読み)
カ・ケ
Âm Kun (訓読み)
かり

Ví dụ

仮の解決策。
Giải pháp tạm thời.
仮説を証明する。
Chứng minh giả thuyết.
仮病を使ってサボる。
Giả bệnh để trốn việc/học.

Bài học có chữ này