Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chiêu / Mời, chiêu đãi

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
まねく

Ví dụ

誕生パーティーに招く。
Mời đến tiệc sinh nhật.
招き猫。
Mèo may mắn (mèo vẫy tay).
招待状をもらう。
Nhận thiệp mời.

Bài học có chữ này