合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
雑
0 nét · JLPT N2

Tạp / Lẫn lộn, phức tạp, tạp

Âm On (音読み)
ザツ・ゾウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

雑音のせいで仕事に集中できません。
Không thể tập trung làm việc vì tiếng ồn.
複雑な計算。
Phép tính phức tạp.
雑巾を絞ってから拭いてください。
Hãy vắt khăn lau rồi mới lau.

Bài học có chữ này