盛
0 nét
·
JLPT N2
Thịnh / Đựng đầy, thịnh vượng, hưng thịnh
Âm On (音読み)
セイ・ジョウ
Âm Kun (訓読み)
もる・さかる・さかん
Ví dụ
皿におかずを盛る。
Gắp thức ăn lên đĩa.
盛んな声援。
Những tiếng cổ vũ sôi nổi.
盛大な結婚式。
Một đám cưới long trọng.