混
0 nét
·
JLPT N2
Hỗn / Trộn, lẫn, đông
Âm On (音読み)
コン
Âm Kun (訓読み)
まじる・まざる・まぜる・こむ・こみ
Ví dụ
米の中に麦が混じっている。
Trong gạo có lẫn lúa mạch.
小麦粉と卵を混ぜる。
Trộn bột mì với trứng.
混んでいる電車。
Chuyến tàu đông người.
通りは大混乱だった。
Con đường đã rơi vào tình trạng hỗn loạn.