Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cư / Ở, cư trú

Âm On (音読み)
キョ
Âm Kun (訓読み)
いる

Ví dụ

居酒屋。
Quán rượu kiểu Nhật
親と同居する。
Sống cùng bố mẹ.
居留守を使う。
Giả vờ không có nhà.

Bài học có chữ này