汚
0 nét
·
JLPT N2
Ô / Bẩn, làm bẩn, ô nhiễm
Âm On (音読み)
オ
Âm Kun (訓読み)
よごす・よごれる・けがす・けがれる・きたない
Ví dụ
部屋を汚す。
Làm bẩn căn phòng.
汚れた服を洗う。
Giặt quần áo bẩn.
汚染された川。
Dòng sông bị ô nhiễm.