合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
刊
0 nét · JLPT N2

San / Xuất bản, phát hành

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

本が刊行される。
Cuốn sách được xuất bản.
朝刊。
Báo buổi sáng.
夕刊。
Báo buổi chiều.
この週刊誌は毎週1回発行される。
Tạp chí tuần này được phát hành mỗi tuần một lần.

Bài học có chữ này