Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Độ / Qua, chuyển, trao

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
わたる・わたす

Ví dụ

道路を渡る。
Băng qua đường.
相手にものを渡す。
Trao đồ cho đối phương.

Bài học có chữ này