Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Khế / Khế ước, hợp đồng, cơ hội

Âm On (音読み)
ケイ
Âm Kun (訓読み)
ちぎる

Ví dụ

進学を契機にテニス部に入った。
Nhân dịp lên học cao hơn, tôi đã vào câu lạc bộ tennis.
契約書にサインする。
Ký vào bản hợp đồng.

Bài học có chữ này