Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Việt / Vượt qua, vượt, sang

Âm On (音読み)
エツ
Âm Kun (訓読み)
こす・こえる・こし・こす

Ví dụ

国境を越える。
Vượt qua biên giới.
12月31日に年越しそばを食べる。
Ngày 31 tháng 12 ăn mì Toshikoshi soba (mì tất niên).
前の車を追い越す。
Vượt chiếc xe phía trước.

Bài học có chữ này