Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trứ / Viết, nổi bật, tác phẩm

Âm On (音読み)
チョ
Âm Kun (訓読み)
あらわす

Ví dụ

本を著す。
Viết sách.
著しい進歩。
Sự tiến bộ vượt bậc.
古典文学の名著。
Tác phẩm nổi tiếng của văn học cổ điển.

Bài học có chữ này