届
0 nét
·
JLPT N2
Giới / Đến, giao đến, thông báo
Âm On (音読み)
トド(ít dùng)
Âm Kun (訓読み)
とどく・とどける
Ví dụ
手紙が届く。
Thư đã đến.
お土産を届ける。
Mang quà lưu niệm đến.
欠席届を出す。
Nộp đơn xin nghỉ học/nghỉ làm.