庭
0 nét
·
JLPT N2
Đình / Sân vườn
Âm On (音読み)
テイ
Âm Kun (訓読み)
にわ
Ví dụ
庭に花を植える。
Trồng hoa trong vườn.
明るい家庭を築く。
Xây dựng một gia đình hạnh phúc.