Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thanh / Trong sạch, thanh khiết

Âm On (音読み)
セイ・ショウ
Âm Kun (訓読み)
きよい・きよまる・きよめる

Ví dụ

清い心。
Tấm lòng trong sáng.
滝で心身を清める。
Thanh tẩy thân tâm dưới thác nước.
論文の清書をする。
Viết sạch lại bản luận văn. (viết bản chính thức từ bản nháp)

Bài học có chữ này