Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Loạn / Rối loạn

Âm On (音読み)
ラン
Âm Kun (訓読み)
みだれる・みだす

Ví dụ

風で髪が乱れる。
Tóc bị gió làm rối.
列を乱す。
Làm rối hàng ngũ.
頭が混乱する。
Đầu óc trở nên hỗn loạn.

Bài học có chữ này