Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 10 社会

36 chữ Kanji · cấp N2

Loạn / Rối loạn
音: ラン
訓: みだれる・みだす
0 nét
Lệnh / Mệnh lệnh, sắc lệnh
音: レイ
訓:
0 nét
Tu / Tu sửa, học tập
音: シュウ・シュ
訓: おさめる・おさまる
0 nét
Đảng / Đảng phái
音: トウ
訓:
0 nét
Chế / Chế độ, khống chế
音: セイ
訓:
0 nét
Bác / Uyên bác, rộng lớn
音: ハク・バク
訓:
0 nét
Ty / Quản lý, phụ trách
音:
訓:
0 nét
Cơ / Nền tảng, cơ sở
音:
訓: もと
0 nét
Ủy / Phó thác, ủy nhiệm
音:
訓: ゆだねる
0 nét
Thủ / Bảo vệ, tuân thủ
音: シュ・ス
訓: まもる・もり
0 nét
Sát / Quan sát, suy xét
音: サツ
訓:
0 nét
Chuyên / Chuyên môn, chuyên tâm
音: セン
訓: もっぱら
0 nét
Xạ / Bắn, chiếu
音: シャ
訓: いる・さす
0 nét
Tướng / Tướng lĩnh, tương lai
音: ショウ
訓:
0 nét
Đạo / Dẫn dắt, hướng dẫn
音: ドウ
訓: みちびく
0 nét
Sảnh / Cục
音: チョウ・テイ
訓: やくしょ
0 nét
Cử / Nâng lên, tổ chức, bầu cử
音: キョ
訓: あげる・あがる
0 nét
Bộ / Bắt giữ
音:
訓: とらえる・とらまえる・とる
0 nét
Kích / Đánh, bắn
音: ゲキ
訓: うつ
0 nét
Công / Tấn công
音: コウ
訓: せめる
0 nét
Điều / Điều khoản, điều kiện
音: ジョウ
訓:
0 nét
Quyền / Quyền lợi, quyền lực
音: ケン・ゴン
訓:
0 nét
Vũ / Quân sự, võ
音: ブ・ム
訓:
0 nét
Dân / Người dân, nhân dân
音: ミン
訓: たみ
0 nét
Bộc / Nổ
音: バク
訓:
0 nét
Tỉnh / Xem xét lại, bộ
音: セイ・ショウ
訓: かえりみる・はぶく
0 nét
Phiếu / Phiếu bầu
音: ヒョウ
訓:
0 nét
Sách / Kế sách, biện pháp
音: サク
訓:
0 nét
Thự / Trụ sở, ký tên
音: ショ
訓:
0 nét
Nghĩa / Chính nghĩa, nghĩa vụ
音:
訓:
0 nét
Thảo / Đánh dẹp, thảo luận
音: トウ
訓: うつ
0 nét
Thi / Thơ
音:
訓:
0 nét
Giảng / Giảng, thuyết trình
音: コウ
訓:
0 nét
Cảnh / Cảnh giác, cảnh sát
音: ケイ
訓:
0 nét
Thuật / Trình bày, mô tả
音: ジュツ
訓: のべる
0 nét
Hạn / Giới hạn
音: ゲン
訓: かぎる
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này