乱
Loạn / Rối loạn
音: ラン
訓: みだれる・みだす
0 nét
令
Lệnh / Mệnh lệnh, sắc lệnh
音: レイ
訓: —
0 nét
修
Tu / Tu sửa, học tập
音: シュウ・シュ
訓: おさめる・おさまる
0 nét
党
Đảng / Đảng phái
音: トウ
訓: —
0 nét
制
Chế / Chế độ, khống chế
音: セイ
訓: —
0 nét
博
Bác / Uyên bác, rộng lớn
音: ハク・バク
訓: —
0 nét
司
Ty / Quản lý, phụ trách
音: シ
訓: —
0 nét
基
Cơ / Nền tảng, cơ sở
音: キ
訓: もと
0 nét
委
Ủy / Phó thác, ủy nhiệm
音: イ
訓: ゆだねる
0 nét
守
Thủ / Bảo vệ, tuân thủ
音: シュ・ス
訓: まもる・もり
0 nét
察
Sát / Quan sát, suy xét
音: サツ
訓: —
0 nét
専
Chuyên / Chuyên môn, chuyên tâm
音: セン
訓: もっぱら
0 nét
射
Xạ / Bắn, chiếu
音: シャ
訓: いる・さす
0 nét
将
Tướng / Tướng lĩnh, tương lai
音: ショウ
訓: —
0 nét
導
Đạo / Dẫn dắt, hướng dẫn
音: ドウ
訓: みちびく
0 nét
庁
Sảnh / Cục
音: チョウ・テイ
訓: やくしょ
0 nét
挙
Cử / Nâng lên, tổ chức, bầu cử
音: キョ
訓: あげる・あがる
0 nét
捕
Bộ / Bắt giữ
音: ホ
訓: とらえる・とらまえる・とる
0 nét
撃
Kích / Đánh, bắn
音: ゲキ
訓: うつ
0 nét
攻
Công / Tấn công
音: コウ
訓: せめる
0 nét
条
Điều / Điều khoản, điều kiện
音: ジョウ
訓: —
0 nét
権
Quyền / Quyền lợi, quyền lực
音: ケン・ゴン
訓: —
0 nét
武
Vũ / Quân sự, võ
音: ブ・ム
訓: —
0 nét
民
Dân / Người dân, nhân dân
音: ミン
訓: たみ
0 nét
爆
Bộc / Nổ
音: バク
訓: —
0 nét
省
Tỉnh / Xem xét lại, bộ
音: セイ・ショウ
訓: かえりみる・はぶく
0 nét
票
Phiếu / Phiếu bầu
音: ヒョウ
訓: —
0 nét
策
Sách / Kế sách, biện pháp
音: サク
訓: —
0 nét
署
Thự / Trụ sở, ký tên
音: ショ
訓: —
0 nét
義
Nghĩa / Chính nghĩa, nghĩa vụ
音: ギ
訓: —
0 nét
討
Thảo / Đánh dẹp, thảo luận
音: トウ
訓: うつ
0 nét
詩
Thi / Thơ
音: シ
訓: —
0 nét
講
Giảng / Giảng, thuyết trình
音: コウ
訓: —
0 nét
警
Cảnh / Cảnh giác, cảnh sát
音: ケイ
訓: —
0 nét
述
Thuật / Trình bày, mô tả
音: ジュツ
訓: のべる
0 nét
限
Hạn / Giới hạn
音: ゲン
訓: かぎる
0 nét