導
0 nét
·
JLPT N2
Đạo / Dẫn dắt, hướng dẫn
Âm On (音読み)
ドウ
Âm Kun (訓読み)
みちびく
Ví dụ
商談を成功に導く。
Dẫn cuộc thương lượng đến thành công.
青少年を補導する。
Giáo dục, hướng dẫn thanh thiếu niên.
最新システムを導入する。
Đưa hệ thống mới vào sử dụng.