合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
爆
0 nét · JLPT N2

Bộc / Nổ

Âm On (音読み)
バク
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

爆弾が爆発する。
Bom phát nổ.
軍事施設を爆撃する。
Ném bom cơ sở quân sự.
友人の話にみんなが爆笑した。
Mọi người cười phá lên vì câu chuyện của bạn.

Bài học có chữ này