合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
策
0 nét · JLPT N2

Sách / Kế sách, biện pháp

Âm On (音読み)
サク
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

政策を立てる。
Đề ra chính sách.
方策を練る。
Lập phương án.
策略をめぐらす。
Bày mưu tính kế.

Bài học có chữ này