Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Đảng / Đảng phái

Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

政党と党首。
Đảng chính trị và đảng trưởng.
入党。
Gia nhập đảng.
意見の対立で離党する。
Rời đảng do bất đồng ý kiến.

Bài học có chữ này