講
0 nét
·
JLPT N2
Giảng / Giảng, thuyết trình
Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
無料講座を受講する。
Tham gia khóa học miễn phí.
講演を聞く。
Nghe bài diễn thuyết.
対策を講じる。
Đưa ra biện pháp đối phó.
大学の講義。
Bài giảng ở đại học.