Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phiếu / Phiếu bầu

Âm On (音読み)
ヒョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

票を獲得する。
Giành được phiếu bầu.
選挙で投票する。
Bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
伝票に記入する。
Điền vào phiếu chứng từ.

Bài học có chữ này