Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chế / Chế độ, khống chế

Âm On (音読み)
セイ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

条約を制定する。
Ban hành hiệp ước.
発言を制止する。
Ngăn việc phát biểu.
参加を強制する。
Ép buộc tham gia.

Bài học có chữ này