Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Xạ / Bắn, chiếu

Âm On (音読み)
シャ
Âm Kun (訓読み)
いる・さす

Ví dụ

矢で的を射る。
Bắn trúng bia bằng tên.
ミサイルを発射する。
Phóng tên lửa.
医者は私にペニシリンの注射をした。
Bác sĩ tiêm penicillin cho tôi.

Bài học có chữ này