挙
0 nét
·
JLPT N2
Cử / Nâng lên, tổ chức, bầu cử
Âm On (音読み)
キョ
Âm Kun (訓読み)
あげる・あがる
Ví dụ
手を挙げる。
Giơ tay.
選挙で投票する。
Bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
政権交代を選挙で決める。
Quyết định việc thay đổi chính quyền thông qua bầu cử.